- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 917 mã HS trong chương 85
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
917 mã
8524Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng
- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển:
8549Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
854911- - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
- - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
854912- - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
854913- - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
854914- - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:
- Loại khác:
854991- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):
8508Máy hút bụi
- Có động cơ điện gắn liền:
8519Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
851920- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
- Thiết bị khác:
851981- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
85198110- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm 85198120- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài 85198130- - - Đầu đĩa compact85198150- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8501Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
850110- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
850120- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:
850132- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
850133- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
850140- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
850151- - Công suất không quá 750 W:
850152- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
850153- - Công suất trên 75 kW:
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:
850161- - Công suất không quá 75 kVA:
850162- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
- Máy phát quang điện một chiều:
8502Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
85021100- - Công suất không quá 75 kVA
850212- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
850213- - Công suất trên 375 kVA:
850220- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- Tổ máy phát điện khác:
850231- - Chạy bằng sức gió:
850239- - Loại khác:
8503Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02
8504Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
85041000- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng85043123- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV85043124- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV85043129- - - - Loại khác85043130- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)85043140- - - Máy biến điện trung tần85043220- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự85043230- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz85044020- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA85044030- - Bộ chỉnh lưu khác85044040- - Bộ nghịch lưu85044090- - Loại khác
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
850421- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:
850422- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
850423- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
85042310- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- Máy biến điện khác:
850431- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến dòng đo lường:
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
- - - Loại khác:
850432- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
850433- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
- - - Loại khác:
850434- - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
850440- Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
850490- Bộ phận:
85049010- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.1085049020- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.1085049090- - Loại khác
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
8505Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8506Pin và bộ pin
850610- Bằng dioxit mangan:
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:
- - Loại khác:
850660- Bằng kẽm-khí:
850680- Pin và bộ pin khác:
8507Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
850710- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
85071010- - Dùng cho máy bay
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
850720- Ắc qui axit - chì khác:
85072010- - Dùng cho máy bay
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
850730- Bằng niken-cađimi:
850750- Bằng niken - hydrua kim loại:
850780- Ắc qui khác:
850790- Bộ phận:
8509Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
8510Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
851120- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
851130- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
851140- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
85114010- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
851150- Máy phát điện khác:
85115010- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8512Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
85121000- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp85124000- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
851220- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
851230- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8513Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
8514Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:
851420- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
851431- - Lò tia điện tử (tia electron):
851432- - Lò hồ quang plasma và chân không:
8515Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
85151100- - Mỏ hàn sắt và súng hàn85151990- - - Loại khác
851519- - Loại khác:
- - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
851580- Máy và thiết bị khác:
851590- Bộ phận:
85159010- - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế85159090- - Loại khác
- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
8516Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
851610- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
85165000- Lò vi sóng
851660- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
851680- Điện trở đốt nóng bằng điện:
851690- Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8517Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
85176100- - Thiết bị trạm gốc85176900- - Loại khác
851762- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
85176210- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng85176230- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
85176241- - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm85176242- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh85176243- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 85176249- - - - Loại khác
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
- Bộ phận:
85177100- - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
851779- - Loại khác:
85177910- - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
- - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8518Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
851821- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
851822- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
851830- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
851840- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
851890- Bộ phận:
85189010- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp 85189020- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 85189030- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.2285189040- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.9085189090- - Loại khác
8521Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
852110- Loại dùng băng từ:
852190- Loại khác:
8522Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
85221000- Cụm đầu đọc - ghi
852290- Loại khác:
85229020- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại85229030- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh 85229040- - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact85229050- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ
8523Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
852321- - Thẻ có dải từ:
852329- - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
- - - - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
- - - - Loại khác:
85232961- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)85232962- - - - - Loại dùng cho điện ảnh85232963- - - - - Băng video khác85232969- - - - - Loại khác
- - - Đĩa từ:
- - - - Loại chưa ghi:
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
852341- - Loại chưa ghi:
852349- - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
85234911- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh85234914- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)85234915- - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác85234916- - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh85234919- - - - Loại khác
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
- - - Loại khác:
85234991- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh85234992- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh85234993- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)85234999- - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
852351- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
- - - Loại chưa ghi:
- - - Loại khác:
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
852359- - Loại khác:
85235910- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
- - - Loại khác, chưa ghi:
- - - Loại khác:
85235930- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh85235940- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)85235990- - - - Loại khác
852380- Loại khác:
85238040- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
- - Loại khác, chưa ghi:
- - Loại khác:
85238091- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh85238092- - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)85238099- - - Loại khác
8527Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
85271200- - Radio cát sét loại bỏ túi
852713- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
852719- - Loại khác:
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
852721- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
- Loại khác:
852791- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
852792- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
852799- - Loại khác:
8525Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
85255000- Thiết bị phát85256000- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
852581- - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
852582- - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
852583- - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
8526Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
- Loại khác:
8528Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
852871- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:
85287300- - Loại khác, đơn sắc
8529Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
852910- Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
852990- Loại khác:
85299020- - Dùng cho bộ giải mã85299040- - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8530Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)
8531Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30
853110- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
853180- Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8532Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
8533Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
853310- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:
- Điện trở cố định khác:
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8535Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
85351000- Cầu chì85353020- - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên85353090- - Loại khác85354000- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện
- Bộ ngắt mạch tự động:
853521- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
853530- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8536Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
853610- Cầu chì:
853620- Bộ ngắt mạch tự động:
853630- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
- Rơ le:
853641- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
853649- - Loại khác:
853650- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
85365020- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải85365040- - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
853661- - Đui đèn:
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:
- - - Loại khác:
853669- - Loại khác:
85366910- - - Phích cắm điện thoại
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
- - - Loại khác:
853670- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
853690- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:
- - Hộp đấu nối:
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:
- - Loại khác:
- - - Dòng điện dưới 16 A:
8537Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
853710- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
85371011- - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán85371012- - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)85371013- - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)85371019- - - Loại khác
853720- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
853810- Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
853890- Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8539Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
853910- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
853921- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
853922- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
853929- - Loại khác:
85392910- - - Dùng cho thiết bị y tế85392920- - - Dùng cho xe có động cơ85392930- - - Bóng đèn phản xạ khác85392950- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V85392960- - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V85392990- - - Loại khác
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
85395100- - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
853952- - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
8540Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:
854040- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8542Mạch điện tử tích hợp
8541Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp
85411000- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)85413000- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang85416000- Tinh thể áp điện đã lắp ráp85419000- Bộ phận
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
- Thiết bị bán dẫn khác:
8543Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
85431000- Máy gia tốc hạt85432000- Máy phát tín hiệu 85434000- Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
854330- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
854370- Máy và thiết bị khác:
85437010- - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện85437030- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển85437040- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)85437050- - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)85437060- - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại 85437090- - Loại khác
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:
8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
854420- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
854430- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
854442- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
- - - Loại khác:
85444291- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy85444292- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác85444294- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm 85444295- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm 85444296- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác85444297- - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy85444299- - - - Loại khác
854449- - Loại khác:
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
854460- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV:
8545Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện
8546Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
8547Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện