CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CASELAW VIỆT NAM


Đây là bản rút gọn của Hợp đồng mẫu. Để tham khảo chi tiết và đầy đủ các điều khoản, vui lòng xem Bản đầy đủ. Lưu ý: Cần có Luật sư tư vấn trước khi sử dụng mẫu này.

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNGQUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
(Nhà lô số [ ] thuộc Dự án [ ])

Căn cứ:

-  Bộ Luật dân sự ngày 14/6/2005 của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

-  Luật đất đai ngày 26/11/2003 của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

-  Luật nhà ở số 65/2014/QH13 được Quốc hội khóa 13 thông qua ngày 25/11/2014;

-  Luật Kinh doanh bất động sản số: 66/2014/QH13 được Quốc hội khóa 13 thông qua ngày 25/11/2014;

-  Khả năng và nhu cầu của của các bên;

Hợp Đồng Chuyển Nhượng Quyền Sở Hữu Nhà Ở và Quyền Sử Dụng Đất Ở này (“Hợp đồng”) được lập vào ngày [ ] tháng [ ] năm [ ], tại [ ] bởi và giữa các bên sau đây:

I.  [TÊN CÔNG TY]

  • Địa chỉ:  [ ]
  • Điện thoại:  [ ]
  • Tài khoản:  [ ] tại Ngân hàng [ ].
  • Mã số thuế:  [ ]
  • Đại diện là:  [ ]
  • Chức vụ:  [ ]

(Sau đây gọi là “Bên Chuyển Nhượng” hoặc “Bên A”)

II.  [TÊN CÔNG TY]

  • Địa chỉ:[ ]
  • Điện thoại:  [ ]
  • Tài khoản:  [ ] tại Ngân hàng [ ].
  • Mã số thuế:  [ ]
  • Đại diện là:  [ ]
  • Chức vụ: [ ]

(Sau đây gọi là “Bên Nhận Chuyển Nhượng” hoặc “Bên B”)

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sửdụng đất ở tại Dự án [ ], tại địa chỉ [ ] với những điều khoản sau:

  • Điều 1: Giải thích các từ ngữ

    Với mục đích của Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở này, các từ dưới đây được hiểu theo nghĩa đã được chỉ định, ngoại trừ trường hợp phạm vi ngữ cảnh của từ yêu cầu hiểu theo nghĩa khác:

    1.1.  “Dự án” là Dự án [ ], tại địa chỉ [ ] do [ ] làm Chủ đầu tư.

    1.2.  “Hp đồng” là hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở và các phụ lục kèm theo hợp đồng cùng bất kỳ sửa đổi nào khác được ký kết bởi các bên.

    1.3.  “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở” là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định.

    1.4.  QSHNƠ & QSDĐƠ” là quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

    1.5.  “Nhà ” là nhà thấp tầng xây thô theo thiết kế được phê duyệt.

    1.6.  “Biên bản bàn giao” là biên bản bàn giao căn hộ do Bên A và Bên B ký kết xác nhận việc Bên Bán bàn giao cho bên mua ngôi nhà được thỏa thuận theo hợp đồng này.

    1.7.  “Bên” có nghĩa là Bên A hoặc Bên B.

    1.8.  “Các bên” có nghĩa là cả hai Bên

  • Điều 2: Đối tượng hợp đồng

    Bên A đồng ý chuyển nhượng QSHNƠ & QSDĐƠ và Bên B đồng ý nhận chuyển nhượng QSHNƠ & QSDĐƠ tại Dự án [ ], tại địa chỉ [ ] với những đặc điểm được mô tả dưới đây (Diện tích ô đất là số liệu tạm tính):

    -  Ký hiệu ô đất  : [ ]

    -  Diện tích ô đất  : [ ]

    -  Mẫu nhà  : [ ]

    -  Diện tích sàn xây dựng  : [ ]

    Diện tích sàn xây dựng được tính bằng tổng diện tích sàn mái tầng 1, sàn mái tầng 2, sàn mái tầng 3 (bao gồm cả ban công) và không trừ lỗ rỗng cầu thang.

  • Điều 3: Giá trị hợp đồng

    3.1.  Đơn giá và Giá trị Hợp đồng được xác định bằng đồng Việt Nam (VNĐ).

    3.2.  Giá trị Hợp đồng bao gồm giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất, giá trị xây dựng công trình theo mô tả chi tiết tại điều 2 được xác định như sau:

    3.2.1.  Giá trị quyền sử dụng đất = Đơn giá (với đơn giá đất là: [ ]đ /m2) xDiện tích đất thành tiền là: [ ] đồng

    3.3.  Giá trị Hợp đồng là [ ] đồng (Bằng chữ: [ ] đồng), đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (10% đối với phần chịu thuế). Khi Nhà nước thay đổi mức thuế suất thuế Giá trị gia tăng thì mức thuế Giá trị gia tăng trong hợp đồng này thay đổi theo đúng quy định của Nhà nước.

  • Điều 4: Thanh toán

    4.1.  Phương thức thanh toán:

    4.1.1.  Đợt 1: Trong vòng 5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, Bên B thanh toán cho Bên A []% giá trị quyền sử dụng đất với số tiền là: [ ] đồng (Bằng chữ:[ ] đồng)

    4.1.2.  Đợt 2: Trong vòng 10 ngày kể từ khi Bên A hoàn thiện hạ tầng (đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện chiếu sáng) Bên B thanh toán tiếp cho Bên A [ ]% giá trị quyền sử dụng đất với số tiền là: [ ] đồng (Bằng chữ: [ ] đồng)

    4.2.  Hình thức và đồng tiền thanh toán:

    4.2.1.  Đồng tiền thanh toán là VNĐ.

    4.2.2.  Hình thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng của Bên A là [ ], quy định cụ thể về hình thức thanh toán như sau:

    (a)  Hình thức thanh toán thứ nhất: Chuyển vào tài khoản của [ ]. Khách hàng có thể nộp tiền ở bất kỳ điểm giao dịch nào của Chi nhánh ngân hàng [ ] và yêu cầu ghi rõ:

    -  Tên đơn vị thụ hưởng: [ ]

    -  Số tài khoản: [ ] tại Ngân hàng [ ]

    -  Nội dung nộp tiền: [ ]

    -  Tên khách hàng nộp: [ ].

    4.3.  Chậm trễ trong việc thanh toán:

    4.3.1.  Trường hợp Bên B chậm thanh toán tiền theo tiến độ quy định tại Điều 4.1 của Hợp đồng này, Bên B phải làm đơn gửi Bên A và được sự đồng ý bằng văn bản của Bên A. Bên B phải trả tiền lãi suất cho khoản tiền đến hạn phải thanh toán và số ngày từ thời điểm phải thanh toán cho đến khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo lãi suất cho vay của Ngân hàng [ ] nhân với 150%.

  • Điều 5: Trách nhiệm của Bên A

    5.1  Đảm bảo tính hợp pháp đổi với việc chuyển nhượng QSHNƠ & QSDĐƠ như mô tả tại Điều 2 trong Hợp đồng này.

    5.2  Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được duyệt, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật theo quy chuẩn xây dựng hiện hành.

    5.3  Cung cấp bản vẽ thiết kế mẫu nhà cho Bên B.

  • Điều 6: Trách nhiệm của Bên B

    6.1  Đảm bảo năng lực hành vi dân sự để ký kết hợp đồng này. Nộp bản sao công chứng sổ hộ khẩu thường trú và bản phô tô chứng minh thư nhân dân cho Bên A khi ký Hợp đồng.

    6.2  Thanh toán cho Bên A đầy đủ và đúng hạn Giá trị hợp đồng theo quy định tại Điều 3 và Điều 4 của Hợp đồng bảo đảm tiền thanh toán cho việc chuyển nhượng nhà và quyền sử dụng đất ở tại Hợp đồng này là hợp pháp.

  • Điều 7: Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ

    7.1.  Trong vòng mười (10) ngày kể từ ngày Bên A thông báo, Bên B có trách nhiệm liên hệ với Bên A để hoàn chỉnh hồ sơ liên quan đến việc cấp xin Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ; Sau thời hạn trên, Bên A sẽ không chịu trách nhiệm về việc hỗ trợ xin cấp Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ cho Bên B.

    7.2.  Khi đến nhận Giấy chứng nhận QSHNƠ & QSDĐƠ, Bên B phải nộp lại Hợp đồng này cùng biên bản thanh lý hợp đồng cho Bên A.

  • Điều 8: Bất khả kháng

    8.1  Bất khả kháng là những việc xảy ra ngoài mong muốn và vượt quá sự kiểm soát hợp lý của các Bên, phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành như: sự thay đổi về chính sách, pháp luật của Nhà nước, động đất, thiên tai, địch hoạ, chết người hoặc chấn thương nghiêm trọng.

  • Điều 9: Miễn trách nhiệm

    9.1  Các Bên sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với việc chậm trễ hoặc không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng gây ra do những thay đổi về chính sách, pháp luật của Nhà nước và trong trường hợp Bất khả kháng.

  • Điều 10: Bảo hành

    10.1  Thời hạn bảo hành là mười hai (12) tháng kể từ ngày Bên A thông báo ngày bàn giao cho Bên B.

    10.2  Phạm vi bảo hành không bao gồm các thiệt hại, hư hỏng do kết quả của các nguyên nhân sau:

    10.2.1.  Sự bất cẩn hoặc sử dụng sai chức năng hoặc sửa chữa thay đổi chức năng, mục đích sử dụng ngôi nhà của Bên B.

    10.2.2.  Sự kiện Bất khả kháng.

  • Điều 11: Thông tin và thông báo

    11.1  Địa chỉ nhận thông báo của Bên B gửi cho Bên A là: [ ]

    11.2  Tất cả các thông báo trong quá trình thực hiện Hợp đồng đều phải được làm bằng văn bản và gửi đến địa chỉ đã viết ở trên hoặc địa chỉ thay đổi sau này theo Thông báo bằng văn bản của các Bên.

  • Điều 12: Các điều khoản khác

    12.1  Sau khi Hợp đồng được ký kết, nếu Bên B đơn phương chấm dứt, không thực hiện nghĩa vụ thanh toán đối với Bên A, Bên B sẽ phải chịu phạt với mức phạt bằng hai phần trăm (2%) Giá trị Hợp đồng. Đồng thời, Bên A chỉ trả lại tiền cho Bên B khi đã bán được ngôi nhà gắn liền với đất trên cho đối tượng khác.

    12.2  Bên B tự ý cơi nới, sửa chữa trái phép và vi phạm các quy định về việc quản lý và sử dụng nhà, Bên A sẽ mời các cơ quan chức năng tiến hành xử lý theo Pháp luật hiện hành.

  • Điều 13: Chấm dứt hợp đồng

    13.1  Hai bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng.

    13.2  Hợp đồng đã được thực hiện xong.

  • Điều 14: Chuyển giao quyền và nghĩa vụ

    14.1.  Bên B được quyền thực hiện các giao dịch như chuyển nhượng, thế chấp, cho thuê để ở, tặng cho và các giao dịch khác nhưng phải tuân thủ theo quy định của pháp luật và phải được sự chấp thuận của Bên A.

  • Điều 15: Điều khoản chung

    15.1  Việc ký kết Hợp đồng do hai Bên hoàn toàn tự nguyện, thống nhất và cùng cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản ghi trong Hợp đồng.

    15.2  Trường hợp cần phải thay đổi, điều chỉnh, sửa đổi văn bản chuyển nhượng hợp đồng này bằng hợp đồng/văn bản chuyển nhượng khác theo quy định của Pháp luật và theo yêu cầu của cơ quan nhà nước thì Hai Bên sẽ làm thủ tục thay đổi, bổ sung sửa đổi hình thức văn bản theo quy định của Pháp luật với các điều khoản như hợp đồng này là không thay đổi.

    15.3  Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký, được lập thành 04 bản, các bản có giá trị pháp lý ngang nhau, Bên A giữ 03 bản và Bên B giữ 01 bản để làm cơ sở thực hiện.