- Phần IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
-
- Chương 17: Đường và các loại kẹo đường
- 1704 - Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
- 170490 - Loại khác:
- Loại khác:
Ngôn ngữ mô tả HS:
Chú giải phần
1.
Trong Phần này khái niệm “viên” chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương
pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá
3% tính theo trọng lượng.
Part description
1. In
this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated
either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion
not exceeding 3 % by weight.
Chú giải chương
1. Chương này không bao gồm:(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm “đường thô” có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo trọng lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.
2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo trọng lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedran tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.
Chapter description
1. This Chapter does not cover:(a) Sugar confectionery containing cocoa (heading 18.06);
(b) Chemically pure sugars (other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose) or other products of heading 29.40; or
(c) Medicaments or other products of Chapter 30.
Subheading Notes.
1. For the purposes of subheadings 1701.12, 1701.13 and 1701.14, “raw sugar” means sugar whose content of sucrose by weight, in the dry state, corresponds to a polarimeter reading of less than 99.5o.
2. Subheading 1701.13 covers only cane sugar obtained without centrifugation, whose content of sucrose by weight, in the dry state, corresponds to a polarimeter reading of 69o or more but less than 93o. The product contains only natural anhedran microcrystals, of irregular shape, not visible to the naked eye, which are surrounded by residues of molasses and other constituents of sugar cane.
Chú giải SEN
Phân nhóm này bao gồm các loại kẹo đường, không chứa cacao, trừ kẹo cao su, có kết cấu tương đối mềm. Những sản phẩm này có chứa gelatin như là tác nhân keo và có thể được phủ một lớp đường và các thành phần khác. Loại kẹo này đôi khi được gọi là "gôm hoặc "kẹo gômSEN description
This subheading covers sugar confectionery, not containing cocoa, other than chewing gum, with a relatively soft texture. These products contain gelatin as the gelling agent and may be coated with sugar and other ingredients. This confectionery is sometimes referred to as "gummies or "gummy candy.Đang cập nhật...
-
Quyết định số 1325A/QĐ-BCT ngày 20/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Công thương về danh mục mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
Xem chi tiết -
Quyết định số 3950/QĐ-TCHQ ngày 30/11/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Về Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo
Xem chi tiết -
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-3:2012/BYT về ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm (năm 2012)
Xem chi tiết -
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm (năm 2011)
Xem chi tiết -
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-1:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm do Bộ trưởng (năm 2011)
Xem chi tiết -
Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm
Xem chi tiết
-
Tải dữ liệu mã HS
Thông báo
Vui lòng đăng nhập để tải dữ liệu.
- Lưu xem sau
- Chia sẻ
Mô tả khác (Mẹo: Bấm Ctrl F để tìm nhanh mô tả)
Dẻo, có chứa gelatin (SEN) |
Kẹo trái cây (dẻo, có chứa gelatin, không chứa cacao) vị dưa lưới Kasugai Melon Gummy Candy (102 gx24 gói/thùng),hàng mới 100%,.Nhà sx:Kasugai Seika Co.,Ltd... (mã hs kẹo trái cây d/ mã hs của kẹo trái cây) |
Kẹo dẻo My Gummy Peach Jelly Candy (66gr/hộp). Hsd: 2020.11.04. Nhà sx: Orion Group&Corp... (mã hs kẹo dẻo my gumm/ mã hs của kẹo dẻo my g) |
Kẹo dẻo vị dâu tây. Hiệu: Chivers Jelly. 135g/ gói. Mới 100%... (mã hs kẹo dẻo vị dâu/ mã hs của kẹo dẻo vị d) |
Kẹo dẻo vị sữa chua Neo- Neo Yogurt Jelly 50g (50g x 8pack x 5 case)/thùng, mới 100%... (mã hs kẹo dẻo vị sữa/ mã hs của kẹo dẻo vị s) |
Kẹo dẻo Haribo Goldbears 160gam/gói, 12gói/hộp Hãng sx: Haribo, HSD: tháng 2 và 3/2021. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo haribo/ mã hs của kẹo dẻo hari) |
Kẹo xốp Haribo Chamallows Pink & White 70gam/gói, 24gói/hộp, Hãng sx: Haribo, HSD: tháng 7 và 8/2020. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo xốp haribo/ mã hs của kẹo xốp hari) |
Kẹo mềm sốt siro Coris 34g (Apple flavored Soft Candy 34g), thương hiệu: Coris, 120 túi/thùng, hsd 01/09/2020... (mã hs kẹo mềm sốt sir/ mã hs của kẹo mềm sốt) |
Kẹo mềm hình que kem Coris 37g (Ice Bar DIY Soft Candy 37g), thương hiệu: Coris, 120 túi/thùng, hsd 01/09/2020... (mã hs kẹo mềm hình qu/ mã hs của kẹo mềm hình) |
Kẹo mềm nặn hình thú Coris vị dâu & chanh 33g (Waku Waku Animal Soft Candy 33g), thương hiệu: Coris, 144 túi/thùng, hsd 01/10/2020... (mã hs kẹo mềm nặn hìn/ mã hs của kẹo mềm nặn) |
Kẹo YOYO Gummy Jelly 80g (không chứa cacao) (Assorted 200, Grape 100, Strawberry 150) (1 x 24 gói/ thùng), mới 100%. HSD: 12/2020... (mã hs kẹo yoyo gummy/ mã hs của kẹo yoyo gum) |
Kẹo dẻo Kingdom Jelly dạng que BBQ viên mini, không chứa cacao, đóng gói: 30g/gói, 12 gói/hộp, 8 hộp/thùng. NSX: 19/12/2019. HSD: 18/12/2021. NSX:M-SUGAR LIMITED PARTNERSHIP, hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo kingdom/ mã hs của kẹo dẻo king) |
Kẹo dẻo tổng hợp Trolli Super stars (200g x 12 gói/thùng), không chuwacs ca cao, hàng mới 100%. NSX: Trolli GmbH... (mã hs kẹo dẻo tổng hợ/ mã hs của kẹo dẻo tổng) |
Kẹo dẻo Trolli Gummi World (230g x 12 gói/thùng), không chứa ca cao, hàng mới 100%; NSX: Trolli GmbH, Số CB:17566/2017... (mã hs kẹo dẻo trolli/ mã hs của kẹo dẻo trol) |
Kẹo hoa quả Hi-chew assorted candy không chứa cacao (94g x48gói/thùng), hàng mới 100%.Nhà sản xuất: Takazaki Morinaga Co., Ltd.;... (mã hs kẹo hoa quả hi/ mã hs của kẹo hoa quả) |
Kẹo dẻo không chứa cacao Lot100 gummy (Mango:400 thùng; Assorted:600 thùng) (24gói/thùngx150g/gói); hiệu LOT100; HSD:06.2021. Mới 100%. NSX:COCOALAND INDUSTRY SDN. BHD.... (mã hs kẹo dẻo không c/ mã hs của kẹo dẻo khôn) |
Thực phẩm bổ sung: Kẹo hoa hồng dâu tây Kracie 32g (Kracie strawberry rose candy 32g), thương hiệu: Kracie, 160 gói/thùng, hsd 01/11/2020... (mã hs thực phẩm bổ su/ mã hs của thực phẩm bổ) |
Kẹo dẻo Burger bịch nhựa (24 bịch x 96g/ 1 thùng).(kẹo đường không chứa cacao). Nsx: 19/11/2019. Hsd: 18/05/2021. Nhà sx: PT.YUPI INDO JELLY GUM. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo burger/ mã hs của kẹo dẻo burg) |
Kẹo dẻo Frankfurter hũ nhựa (12 x 36 x 8g).(kẹo đường không chứa cacao)). Nsx: 05/11/2019, Hsd: 04/05/2021. Nhà sản xuất: PT.YUPI INDO JELLY GUM. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo frankfu/ mã hs của kẹo dẻo fran) |
Kẹo dẻo Yupi Milly Moos bịch nhựa (24 bịch x 120g/ 1 thùng) (kẹo đường không chứa cacao).Nsx: 12/11/2019. Hsd: 11/11/2021. Nhà sx: PT.YUPI INDO JELLY GUM, Hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo yupi mi/ mã hs của kẹo dẻo yupi) |
Kẹo Assorted Gummy Candy 350g.Loại kẹo dẻo,có chứa gelatin,đường,siro glucose, chất tạo ngọt và các thành phần khác.đóng gói:350g/gói.Ngày sx: 23/09/2019 Hạn sử Dụng 24 tháng.Mới100% do trung quốc sx.... (mã hs kẹo assorted gu/ mã hs của kẹo assorted) |
Kẹo dẻo Gummy Candy.đóng 2kg/ túi.chứa Glucose Syrup,đường,Gelatin và các thành phần khác.chưa đóng gói bán lẻ.HSD 24 tháng,do Shenzhen rungu food co.,LTD SX ngày 30/12/2019,Mới 100% doTQSX... (mã hs kẹo dẻo gummy c/ mã hs của kẹo dẻo gumm) |
Kẹo dẻo trái cây sữa chua Trolli YoFruit (200g x 18 gói/thùng), hàng mới 100%, NSX: Trolli GmbH... (mã hs kẹo dẻo trái câ/ mã hs của kẹo dẻo trái) |
Kẹo dẻo vị quả mọng Haribo Berries (200g x 18 gói/thùng), hàng mới 100%, NSX: Haribo GmbH & Co. KG... (mã hs kẹo dẻo vị quả/ mã hs của kẹo dẻo vị q) |
Kẹo dẻo (có chứa Gelatin) Trolli Hot Dog (150g x 7 gói/thùng), hàng mới 100%, NSX: Trolli GmbH, Số CB:17569/2017... (mã hs kẹo dẻo có chứ/ mã hs của kẹo dẻo có) |
Kẹo dẻo nhân mứt hỗn hợp hiệu: R&B (Kẹo con mắt) Assorted Jelly Filled Marshmallows (80g/1 gói x 24 gói/ thùngUNK), kẹo dẻo có chứa đường và galetin không chứa cacao. Háng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo nhân mứ/ mã hs của kẹo dẻo nhân) |
Kẹo MEGA MARSHMALLOWS. 120g/gói x 24 gói/carton.NSX:SUCERE FOODS CORPORATION. NSX:09/12/2019.HSD 08/03/2021. Mới 100%. (nhãn hiệu: CORNICHE)... (mã hs kẹo mega marshm/ mã hs của kẹo mega mar) |
Kẹo APPLE TEDDY MARSHMALLOWS. 70g/gói x 24 gói/cartoni.NSX:SUCERE FOODS CORPORATION. NSX:09/12/2019.HSD 08/03/2021. Mới 100%. (nhãn hiệu: CORNICHE)... (mã hs kẹo apple teddy/ mã hs của kẹo apple te) |
Kẹo SNOW WHITE MEGA MARSHMALLOWS. 120g/gói x 24 gói/carton.NSX:SUCERE FOODS CORPORATION. NSX:09/12/2019.HSD 08/03/2021. Mới 100%. (nhãn hiệu: CORNICHE)... (mã hs kẹo snow white/ mã hs của kẹo snow whi) |
Kẹo dẻo hiệu Saadet Gida, 40g/gói, hàng mẫu nghiên cứu thử nghiệm, mới 100%.... (mã hs kẹo dẻo hiệu sa/ mã hs của kẹo dẻo hiệu) |
Kẹo bạc hà Start, Nhà sản xuất Boonprasert Confectionery Co.,Ltd. (1carton50bagx120g). NSX: 05/11/2019, HSD: 04/11/2021. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo bạc hà star/ mã hs của kẹo bạc hà s) |
Kẹo Sữa trà xanh Start, Nhà sản xuất Boonprasert Confectionery Co.,Ltd. (1carton50bagx120g). NSX: 05/11/2019, HSD: 04/11/2021. Hàng mới 100%... (mã hs kẹo sữa trà xan/ mã hs của kẹo sữa trà) |
Kẹo Trà Xanh- GREEN TEA CANDY, 300g/gói, 10 gói/thùng, hãng sx: Dong-A Confectionery, hsd: 16/12/2021, hàng mới 100%... (mã hs kẹo trà xanh g/ mã hs của kẹo trà xanh) |
Kẹo dẻo khủng long kỷ Jura (hiệu tiếng Hàn, mới 100%, HSD: 11/2020) (80g x 24 x 200 ctns)... (mã hs kẹo dẻo khủng l/ mã hs của kẹo dẻo khủn) |
Kẹo dẻo Cola Burger dây treo (10x60x8g)/thùng, NSX- HSD: 05/11/2019- 04/11/2021, hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo cola bu/ mã hs của kẹo dẻo cola) |
Kẹo dẻo hoa quả Arriang (Arriang fruit Jelly), không chứa ca cao,1kg/túi, 8 túi/thùng. Mới 100%... (mã hs kẹo dẻo hoa quả/ mã hs của kẹo dẻo hoa) |
Kẹo túm dẻo vị trái cây Arriang(Arriang Assorted Jelly), không chứa ca cao, 500g/túi, 12 túi/thùng. Mới 100%... (mã hs kẹo túm dẻo vị/ mã hs của kẹo túm dẻo) |
Kẹo Sweetie Milk Flavor hiệu Sweetie (Marshmallow Filled), có chứa gelatin 250g/gói, 16gói/thùng,NSX: 10/2019, HSD: 9/2020, NSX: Karjen Pte.Ltd, mới 100%... (mã hs kẹo sweetie mil/ mã hs của kẹo sweetie) |
Kẹo Sweetie Coconut Flavor hiệu Sweetie (Marshmallow Filled), có chứa gelatin, 250g/gói, 16gói/thùng, NSX: 10/2019, HSD: 9/2020, NSX: Karjen Pte.Ltd, mới 100%... (mã hs kẹo sweetie coc/ mã hs của kẹo sweetie) |
Kẹo dẻo có đường, không chứa ca cao Trolli Mini Burger 600g/hộp, 6hộp/kiện (1UNK 1 kiện 3.6 kg), hàng mới 100%, Nsx: Trolli GmbH, Hsd: 11.2020.... (mã hs kẹo dẻo có đườn/ mã hs của kẹo dẻo có đ) |
Kẹo Dẻo Want Want QQ Gummies Vị Nho 20G*5*4*6, 20g/gói x 120 gói/thùng, hàng mới 100%. NSX 22.12.19, hạn sd 12 tháng từ NSX... (mã hs kẹo dẻo want wa/ mã hs của kẹo dẻo want) |
Kẹo dẻo Jelly JongKol-MARSHMALLOW WITH GELATIN DESSERT 250G.(BBQ),Khối lượng tịnh:250G,(24 x 250g)/thùng,NSX: Octchild Foods Co., Ltd,hàng mới 100%... (mã hs kẹo dẻo jelly j/ mã hs của kẹo dẻo jell) |
Kẹo (dẻo có chứa gelatin) Trolli Choco Bananas (150g x 8 gói/thùng), hàng mới 100%, NSX:Trolli GmbH... (mã hs kẹo dẻo có chứ/ mã hs của kẹo dẻo có) |
Kẹo dẻo, không chứa cacao tặng kèm COCOA ENJOY GWP JB-20 FLAVOUR BOX 100G... (mã hs kẹo dẻo không/ mã hs của kẹo dẻo khô) |
Kẹo Gummi Ice hiệu Roscela- Roscela Gummi Ice Candy, (Kẹo dẻo,không chứa cacao), quy cách: 28g*6 cái/lốc; 6 lốc/cartons, NHÀ SẢN XUẤT: Chavanaphat Co., Ltd., hàng mới 100%... (mã hs kẹo gummi ice h/ mã hs của kẹo gummi ic) |
Kẹo Fancy Umbrella hiệu Roscela- Roscela Fancy Umbrella Candy (Kẹo dẻo,không chứa cacao), quy cách: 32g*6 cái/lốc; 6 lốc/cartons, NHÀ SẢN XUẤT: Chavannaphat Co., Ltd., hàng mới 100%... (mã hs kẹo fancy umbre/ mã hs của kẹo fancy um) |
Kẹo Toktak mixed fruit flavoured hiệu Roscela-Roscela Toktak mixed fruit flavoured Candy (Kẹo dẻo,không chứa cacao) quy cách:9g*12 cái/lốc;12 lốc/cartons, NSX: Chavanaphat Co., Ltd., hàng mới 100%... (mã hs kẹo toktak mixe/ mã hs của kẹo toktak m) |
Kẹo hoa quả Timi Mix hiệu Konti (Timi Mix Fruit Candy), đóng gói 1kg/ gói, 8 gói/ thùng, 1gói 1 UNK, Nhà sx: GB JSC KONTI_RUS, HSD: 27/4/2020. Hàng mới 100%.... (mã hs kẹo hoa quả tim/ mã hs của kẹo hoa quả) |
Kẹo hoa quả mềm Zhivinka vị dưa hấu hiệu Konti (Zhivinka Watermelon Flavor), 1kg/ gói, 8 gói/ thùng, 1 thùng 1 UNK. Hàng mới 100%. HSD: T6/2020 Nhà sản xuất: KONTI-RUS... (mã hs kẹo hoa quả mềm/ mã hs của kẹo hoa quả) |
Kẹo dẻo Chups Chup vị trái cây hiệu Kraice, không ca cao.Thành phần:Gelatin,xiro, đường, nước ép cô đặc, nước cốt chanh, nước ép táo đậm đặc, sorbitol.80g/ túi, 72 túi/ thùng... (mã hs kẹo dẻo chups c/ mã hs của kẹo dẻo chup) |
Kẹo dẻo vị đào hiệu Bourbon,không ca cao. NSX: Bourbon Co.,Ltd, HSD: tháng 4/2020 thành phần:: Đường, xi-rô, gelatin, nước ép đào cô đặc, dextrin, acidulant.50g/ gói, 12 gói/ thùng... (mã hs kẹo dẻo vị đào/ mã hs của kẹo dẻo vị đ) |
Kẹo sữa chua vị chanh hiệu Meiji, không ca cao. NSX: Meiji Co., Ltd, HSD: T6/ 2020, thành phần: Đường, sữa chua cô đặc, bột sữa chua,gelatin, acid citric.18 viên/ hộp, 80 hộp/ thùng... (mã hs kẹo sữa chua vị/ mã hs của kẹo sữa chua) |
Kẹo dẻo vị nho không ca cao hiệu Meiji, NSX:,Meiji Co., Ltd, HSD:6/2020, thành phần: Gelatin, xi-rô, đường, nước trái cây nho,dầu thực vật và chất béo, tinh bột.51g/ túi,120 túi/ thùng... (mã hs kẹo dẻo vị nho/ mã hs của kẹo dẻo vị n) |
Kẹo sữa đào hiệu UHA,không ca cao.NSX: Uha Mikakuto Co.,Ltd HSD: 7/2020, Thành phần:Gelatin, đường, siro, bột sữa, sữa đặc có đường, dầu thực vật, kem tươi, nước ép đào.84g/ túi,80 túi/ thùng... (mã hs kẹo sữa đào hiệ/ mã hs của kẹo sữa đào) |
Kẹo dẻo vị trái cây mix hiệu UHA, NSX: Uha Mikakuto Co.,Ltd, HSD: Tháng 9/2020, thành phần: Gelatin,xi-rô, đường, rau,axit lactic, nước trái cây (nho, dưa), trọng lượng: 98g/ túi,48 túi/ thùng... (mã hs kẹo dẻo vị trái/ mã hs của kẹo dẻo vị t) |
Kẹo gôm chanh hiệu Kanro,không ca cao. NSX: Công ty TNHH Kang, HSD:8/2020, số công bố: 5400/2018/ATTP-XNCB, thành phần:Gelatin,siro, bơ thực vật, chiết xuất chanh, muối.56g/ gói, 120 gói/ thùng... (mã hs kẹo gôm chanh h/ mã hs của kẹo gôm chan) |
Kẹo dẻo vị cola, không nhãn hiệu model (900 gram/gói)... (mã hs kẹo dẻo vị cola/ mã hs của kẹo dẻo vị c) |
Kẹo dẻo Oloves Olives, 30g/gói, hsd: 03/2021, mới 100%.... (mã hs kẹo dẻo oloves/ mã hs của kẹo dẻo olov) |
Kẹo Dynamite Big bang (330g*24 túi/Thùng) 100 thùng; Hàng mới 100%... (mã hs kẹo dynamite bi/ mã hs của kẹo dynamite) |
Kẹo dẻo xoài- Mango Jelly Candy (150g/bag)... (mã hs kẹo dẻo xoài m/ mã hs của kẹo dẻo xoài) |
Kẹo dẻo chuối- Banana Jelly Candy (150g/bag)... (mã hs kẹo dẻo chuối/ mã hs của kẹo dẻo chuố) |
Kẹo dẻo dưa lưới- Melon Jelly Candy (150g/bag)... (mã hs kẹo dẻo dưa lướ/ mã hs của kẹo dẻo dưa) |
Kẹo dẻo chanh dây- Passion Fruit Jelly Candy (150g/bag)... (mã hs kẹo dẻo chanh d/ mã hs của kẹo dẻo chan) |
Kẹo Lot 100-1kg, hàng mới 100%... (mã hs kẹo lot 1001kg/ mã hs của kẹo lot 100) |
Kẹo Lot 100-150g, hàng mới 100%... (mã hs kẹo lot 100150/ mã hs của kẹo lot 100) |
Kẹo Lot 100-320g, hàng mới 100%... (mã hs kẹo lot 100320/ mã hs của kẹo lot 100) |
Kẹo Jelly hiệu Hải Hà 350g/gói x 12 gói/thùng... (mã hs kẹo jelly hiệu/ mã hs của kẹo jelly hi) |
Kẹo ngậm thảo mộc (150g/hộp)... (mã hs kẹo ngậm thảo m/ mã hs của kẹo ngậm thả) |
Set Kẹo lot 100 Gummy (6 gói)/set... (mã hs set kẹo lot 100/ mã hs của set kẹo lot) |
Kẹo dẻo hoa quả, hiệu Lot Gummy 150g... (mã hs kẹo dẻo hoa quả/ mã hs của kẹo dẻo hoa) |
Kẹo mè xửng hạt điều Huế xưa (250g/hộp)... (mã hs kẹo mè xửng hạt/ mã hs của kẹo mè xửng) |
Kẹo xoài dẻo Trường Sinh (450g/gói)... (mã hs kẹo xoài dẻo tr/ mã hs của kẹo xoài dẻo) |
Kẹo sầu riêng dẻo Trường Sinh (300g/gói)... (mã hs kẹo sầu riêng d/ mã hs của kẹo sầu riên) |
Kẹo lot các vị 1kg Cty tnhh tm & Sx Hoàng Mai... (mã hs kẹo lot các vị/ mã hs của kẹo lot các) |
Kẹo Lot 100Gummy320g Cty tnhh tm & Sx Hoàng Mai... (mã hs kẹo lot 100gumm/ mã hs của kẹo lot 100g) |
Kẹo Chupachups(380 gam*22 gói) 330thùng(Hàng mới 100%)... (mã hs kẹo chupachups/ mã hs của kẹo chupachu) |
Kẹo dẻo bắp Thái Dương (1kg*10 gói) 300thùng(Hàng mới 100%)... (mã hs kẹo dẻo bắp thá/ mã hs của kẹo dẻo bắp) |
Kẹo dẻo trolli 150gr/1gói |
Kẹo dẻo - hiệu Cocon Gummy Grape 100g * 12pkts * 6bxs-mùi nho |
Kẹo dẻo (100g/gói, 48 gói/CTN) -LOTTE SCHOTCH ALMOND |
Kẹo dẻo COCON GUMMY 100G * 12 PKTS * 6BXS - Mùi nho, cam, dâu. Hàng mới 100%. |
Kẹo dẻo Cocon Gummy Grape 100g*12pkts*6bxs mùi nho |
Kẹo dẻo Haribo 150st 1Kg/Hộp |
Kẹo dẻo Haribo 1Kg/ Hộp |
Kẹo dẻo Haribo 25gx50st/Hộp |
Kẹo dẻo Haribo 30st 500g/Hộp |
Kẹo dẻo Haribo 50g/cái |
Kẹo dẻo Marshmallow Jelly có chứa Gelatin, đóng 500g trong 1 gói ,20 gói trong 1 thùng. |
Kẹo Fruit Plus cam (150g x 48 gói / thùng). Hàng mới 100% |
Kẹo Fruit Plus dâu (150g x 48 gói / thùng). Hàng mới 100% |
Kẹo Fruit Plus nho đen (150g x 48 gói / thùng). Hàng mới 100% |
Kẹo Fruit Plus táo (150g x 48 gói / thùng). Hàng mới 100% |
Kẹo Fruit Plus xoài (150g x 48 gói / thùng). Hàng mới 100% |
Kẹo LOT 100 Gummy - xoài (12gói/thùng x 1kg/gói) mới 100% |
Kẹo LOT 100 Gummy (Blackcurrant-70, xoài-500) (24gói/thùng x 150g/gói) mới 100% |
Kẹo Lot 100 Gummy (hoa quả-100, xoài-50) (12gói/thùng x 1kg/gói) mới 100% |
Kẹo LOT 100 Gummy (hoa quả-124, xoài-320) (24gói/thùng x 320g/gói) mới 100% |
Kẹo mềm nhân hạnh nhân hạt dẻ - hương cam 200g (GB271) |
Kẹo LOT 100 Gummy (Blackcurrant-70, xoài-500) (24gói/thùng x 150g/gói) mới 100% |
Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN |
Chương 17:Đường và các loại kẹo đường |
Đang cập nhật hình ảnh...
Mô tả thêm
Các loại thuế
Các loại thuế phải nộp khi nhập khẩu hàng hoá có mã 17049091 vào Việt Nam:
Chi tiết thuế suất
Loại thuế | Thuế suất | Ngày hiệu lực | Căn cứ pháp lý | Diễn biến thuế suất |
---|---|---|---|---|
Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
10% | 08/10/2014 | 83/2014/TT-BTC | Xem chi tiết |
Thuế nhập khẩu thông thường |
22.5% | 16/11/2017 | 45/2017/QĐ-TTg | Xem chi tiết |
Thuế nhập khẩu ưu đãi |
10/07/2020 | 57/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form E
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA) |
26/12/2017 | 153/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form D
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA) |
26/12/2017 | 156/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP) |
26/12/2017 | 160/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VJ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) |
26/12/2017 | 155/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA) |
26/12/2017 | 157/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AANZ
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA) |
26/12/2017 | 158/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AI
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA) |
26/12/2017 | 159/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA) |
26/12/2017 | 149/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form VC
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA) |
26/12/2017 | 154/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EAV
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA) |
26/12/2017 | 150/2017/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico) |
26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form CPTPP
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam) |
26/06/2019 | 57/2019/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form AHK
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) |
20/02/2020 | 07/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EUR1
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA) |
18/09/2020 | 111/2020/NĐ-CP | Xem chi tiết |
|
Form EUR.1 UK
Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland |
21/05/2021 | 53/2021/NĐ-CP | Xem chi tiết |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý: 83/2014/TT-BTC
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2024 | 10% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu thông thường
Căn cứ pháp lý: 45/2017/QĐ-TTg
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2024 | 22.5% |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi
Căn cứ pháp lý: 57/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/12/2018 | 15 |
01/01/2019-31/12/2019 | 15 |
01/01/2020-30/06/2020 | 15 |
01/07/2020-31/12/2020 | 15 |
01/01/2021-31/12/2021 | 15 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Trung Quốc (ACFTA)
Căn cứ pháp lý: 153/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean (ATIGA)
Căn cứ pháp lý: 156/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Nhật Bản (AJCEP)
Căn cứ pháp lý: 160/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/03/2018 | 15 |
01/04/2018-31/03/2019 | 13 |
01/04/2019-31/03/2020 | 10 |
01/04/2020-31/03/2021 | 8 |
01/04/2021-31/03/2022 | 5 |
01/04/2022-31/03/2023 | 3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Căn cứ pháp lý: 155/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-31/03/2018 | 17.5 |
01/04/2018-31/03/2019 | 15 |
01/04/2019-31/03/2020 | 12.5 |
01/04/2020-31/03/2021 | 10 |
01/04/2021-31/03/2022 | 7.5 |
01/04/2022-31/03/2023 | 5 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hàn Quốc (AKFTA)
Căn cứ pháp lý: 157/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Úc - New di lân (AANZFTA)
Căn cứ pháp lý: 158/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 5 |
2019 | 3 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Ấn độ (AIFTA)
Căn cứ pháp lý: 159/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2018-30/12/2018 | 15 |
31/12/2018-31/12/2019 | 12.5 |
01/01/2020-31/12/2020 | 10 |
01/01/2021-30/12/2021 | 10 |
31/12/2021-30/12/2022 | 5 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA)
Căn cứ pháp lý: 149/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 0 |
2019 | 0 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Chi Lê (VCFTA)
Căn cứ pháp lý: 154/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 16 |
2019 | 14 |
2020 | 11 |
2021 | 8 |
2022 | 5 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
2018 | 5 |
2019 | 2.5 |
2020 | 0 |
2021 | 0 |
2022 | 0 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam và Liên minh kinh tế Á - Âu và các nước thành viên (VN-EAEU FTA)
Căn cứ pháp lý: 150/2017/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Mexico)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
14/01/2019-31/12/2019 | 17.1 |
01/01/2020-31/12/2020 | 14.2 |
01/01/2021-31/12/2021 | 11.4 |
01/01/2022-31/12/2022 | 8.5 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt CPTPP (Australia, Canada, Japan, New Zealand, Singapore, Vietnam)
Căn cứ pháp lý: 57/2019/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
14/01/2019-31/12/2019 | 14.2 |
01/01/2020-31/12/2020 | 11.4 |
01/01/2021-31/12/2021 | 8.5 |
01/01/2022-31/12/2022 | 5.7 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
11/06/2019-31/12/2019 | 15 |
01/01/2020-31/12/2020 | 15 |
01/01/2021-31/12/2011 | 15 |
01/01/2022-31/12/2022 | 15 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Asean - Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)
Căn cứ pháp lý: 07/2020/NĐ-CP
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh EU (EVFTA)
Căn cứ pháp lý: 111/2020/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/08/2020-31/12/2020 | 13.1 |
01/01/2021-31/12/2021 | 11.2 |
01/01/2022-31/12/2022 | 9.3 |
DIỄN BIẾN THUẾ SUẤT
Mã HS: 17049091
Loại thuế suất: Thuế nhập khẩu ưu đãi ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên hiệp Vương quốc Anh - Bắc Ireland
Căn cứ pháp lý: 53/2021/NĐ-CP
Thời gian | Thuế suất |
---|---|
01/01/2021-31/12/2021 | 11.2 |
01/01/2022-31/12/2022 | 9.3 |
Diễn biến thuế suất
- 2018
- 2019
- 2020
- 2021
- 2022
- 2023
Tính thuế phải nộp khi nhập khẩu - Mã hàng 17049091
Bạn đang xem mã HS 17049091: Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 17049091: Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
Đang cập nhật...
Bạn đang xem mã HS 17049091: Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
Đang cập nhật...
Các chính sách áp dụng với mã HS này
STT | Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng | Chi tiết |
---|---|---|---|---|
1 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá | Xem chi tiết | ||
2 | Phụ lục 3.4: Danh mục sản phẩm bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm | Xem chi tiết |
Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
STT | Văn bản | Tình trạng hiệu lực | Chi tiết |
---|---|---|---|
1 | QCVN 8-3:2012/BYT | Đang có hiệu lực | Xem chi tiết |
2 | QCVN 8-2:2011/BYT | Đang có hiệu lực | Xem chi tiết |
3 | QCVN 8-1:2011/BYT | Còn hiệu lực | Xem chi tiết |
Mã HS tương tự