Các mã HS hàng hóa bị áp thuế chống bán phá giá khi nhập khẩu vào Việt Nam (cập nhật đến tháng 12/2020)
Thông tin văn bản
Số hiệu văn bản: 1900/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-07-20
Ngày có hiệu lực: 2020-07-23
Số hiệu văn bản: 1933/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-07-22
Ngày có hiệu lực: 2020-07-23
Số hiệu văn bản: 2942/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 2019-09-28
Ngày có hiệu lực: 2019-09-28
Số hiệu văn bản: 3023/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2012-06-01
Ngày có hiệu lực: 2012-06-01
Số hiệu văn bản: 3023/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-11-20
Ngày có hiệu lực: 2020-11-25
Số hiệu văn bản: 3023/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-11-20
Ngày có hiệu lực: 2020-10-25
Số hiệu văn bản: 3024/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2012-06-01
Ngày có hiệu lực: 2012-06-01
Số hiệu văn bản: 3024/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-10-20
Ngày có hiệu lực: 2020-11-25
Số hiệu văn bản: 3024/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-11-20
Ngày có hiệu lực: 2020-10-25
Số hiệu văn bản: 3024/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Công Thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2022-12-30
Ngày có hiệu lực: 2022-12-30
Số hiệu văn bản: 3162/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 2019-10-21
Ngày có hiệu lực: 2019-10-26
Số hiệu văn bản: 3198/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 2019-10-24
Ngày có hiệu lực: 2019-10-24
Số hiệu văn bản: 3390/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-12-21
Ngày có hiệu lực: 2020-12-28
Số hiệu văn bản: 3390/QĐ-BCT
Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
Tình trạng: Đang có hiệu lực
Ngày ban hành: 2020-12-21
Ngày có hiệu lực: 2020-12-28
Trang dữ liệu thông tin pháp lý về Mã HS của Caselaw Việt Nam cập nhật các mã HS hàng hóa bị áp thuế chống bán phá giá khi nhập khẩu vào Việt Nam. Tính đến tháng 12/2020, Việt Nam đã áp thuế chống bán phá giá đối 8 nhóm sản phẩm với 94 mã HS hàng hóa có xuất xứ từ 6 quốc gia: Trung Quốc, Đài Loan, Indonesia, Malaysia, Hàn Quốc, Thái Lan.
A) HÀNG HÓA XUẤT XỨ TỪ TRUNG QUỐC
1) Nhóm sản phẩm bột ngọt (tiếng Anh: Some Monosodium Gluamate Products)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá: 29224220 - Muối natri của axit glutamic (MSG)
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 3.529.958 đồng/tấn~ 6.385.289 đồng/tấn
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2020 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
2) Nhóm sản phẩm plastic và sản phẩm bằng plastic được làm từ các polyme từ propylen (tiếng Anh: Plastic products and Biaxially Oriented Polypropylene (BOPP) films)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 9,05%~23,71%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2020 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
3) Nhóm sản phẩm Nhôm, hợp kim hoặc không hợp kim, dạng thanh, que và hình (tiếng Anh: Aluminum, alloy or nonalloy which are in bar, stick and shape form)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 76041010 - Dạng thanh và que
- 76041090 - Loại khác
- 76042190 - Loại khác
- 76042910 - Dạng thanh và que được ép đùn
- 76042990 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 2,49%~35,58%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2019 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
4) Nhóm sản phẩm Thép phủ màu (Thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, sơn, phủ vecni, phủ plastic hoặc phủ loại khác) (tiếng Anh: Flat-rolled alloy or nonalloy steel products, varnish painted or scanned or coated with plastics or other covers)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72107011 - Được sơn
- 72107019 - Loại khác
- 72107091 - Được sơn
- 72107099 - Loại khác
- 72124011 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72124012 - Dạng đai và dải khác (SEN)
- 72124019 - Loại khác
- 72124091 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72124092 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72124099 - Loại khác
- 72259990 - Loại khác
- 72269919 - Loại khác
- 72269999 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 2,53%~34,27%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2019 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
5) Nhóm sản phẩm Thép hình chữ H (tiếng Anh: H-shaped steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn Rà soát lần thứ 1)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72163311 - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
- 72163319 - Loại khác
- 72163390 - Loại khác
- 72287010 - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
- 72287090 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 19,30%~29,17%
- Thời hạn áp dụng: từ 25 tháng 10 năm 2020 đến ngày 05 tháng 9 năm 2022 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
6) Nhóm sản phẩm Thép mạ (tiếng Anh: Plated Steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn rà soát lần thứ 1)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72104111 - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104112 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104119 - Loại khác
- 72104911 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104912 - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104913 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104919 - Loại khác
- 72105000 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- 72106111 - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106112 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72106119 - Loại khác
- 72106911 - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106912 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72106919 - Loại khác
- 72109010 - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 72109090 - Loại khác
- 72123011 - Dạng đai và dải (SEN) có chiều rộng không quá 25 mm
- 72123012 - Dạng đai và dải (SEN) có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
- 72123013 - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 72123014 - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
- 72123019 - Loại khác
- 72123090 - Loại khác
- 72125013 - Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125014 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125019 - Loại khác
- 72125023 - Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125024 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125029 - Loại khác
- 72125093 - Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125094 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125099 - Loại khác
- 72126011 - Dạng đai và dải (SEN)
- 72126012 - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 72126019 - Loại khác
- 72126091 - Dạng đai và dải (SEN)
- 72126099 - Loại khác
- 72259290 - Loại khác
- 72269911 - Mạ hoặc tráng kẽm
- 72269991 - Mạ hoặc tráng kẽm
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 3,17%~38,34%
- Thời hạn áp dụng: từ 25 tháng 10 năm 2020 đến ngày 14 tháng 4 năm 2022 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
7) Nhóm sản phẩm Thép không gỉ cán nguội (tiếng Anh: Cold-rolled stainless Steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn rà soát lần thứ 2)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72193200 - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 72193300 - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
- 72193400 - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
- 72193500 - Chiều dày dưới 0,5 mm
- 72199000 - Loại khác
- 72202010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72202090 - Loại khác
- 72209010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72209090 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 17,94%~31,85%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2019 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
8) Nhóm sản phẩm Thép cán nguội (ép nguội) dạng cuộn hoặc tấm
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72091610 - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72091690 - Loại khác
- 72091710 - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72091790 - Loại khác
- 72091891 - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72091899 - Loại khác
- 72092610 - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72092690 - Loại khác
- 72092710 - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 72092790 - Loại khác
- 72092810 - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 72092890 - Loại khác
- 72099090 - Loại khác
- 72112320 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72112330 - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 72112390 - Loại khác
- 72112920 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72112930 - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 72112990 - Loại khác
- 72255090 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 4,43%~25,52%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2020 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
B) HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ ĐÀI LOAN:
9) Nhóm sản phẩm Thép không gỉ cán nguội (tiếng Anh: Cold-rolled stainless Steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn rà soát lần thứ 2)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72193200 - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 72193300 - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
- 72193400 - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
- 72193500 - Chiều dày dưới 0,5 mm
- 72199000 - Loại khác
- 72202010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72202090 - Loại khác
- 72209010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72209090 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: 37,29%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 26 tháng 10 năm 209 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
C) HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ THÁI LAN
10) Nhóm sản phẩm plastic và sản phẩm bằng plastic được làm từ các polyme từ propylen (tiếng Anh: Plastic products and Biaxially Oriented Polypropylene (BOPP) films)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 17,30%~20,35%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2020 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
D) HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ HÀN QUỐC
11) Nhóm sản phẩm Thép phủ màu (Thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, sơn, phủ vecni, phủ plastic hoặc phủ loại khác) (tiếng Anh: Flat-rolled alloy or nonalloy steel products, varnish painted or scanned or coated with plastics or other covers)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72107011 - Được sơn
- 72107019 - Loại khác
- 72107091 - Được sơn
- 72107099 - Loại khác
- 72124011 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72124012 - Dạng đai và dải khác (SEN)
- 72124019 - Loại khác
- 72124091 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72124092 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72124099 - Loại khác
- 72259990 - Loại khác
- 72269919 - Loại khác
- 72269999 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 4,71%~19,25%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2019 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
12) Nhóm sản phẩm Thép mạ (tiếng Anh: Plated Steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn rà soát lần thứ 1)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72104111 - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104112 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104119 - Loại khác
- 72104911 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104912 - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
- 72104913 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72104919 - Loại khác
- 72105000 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- 72106111 - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106112 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72106119 - Loại khác
- 72106911 - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 72106912 - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 72106919 - Loại khác
- 72109010 - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 72109090 - Loại khác
- 72123011 - Dạng đai và dải (SEN) có chiều rộng không quá 25 mm
- 72123012 - Dạng đai và dải (SEN) có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
- 72123013 - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 72123014 - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
- 72123019 - Loại khác
- 72123090 - Loại khác
- 72125013 - Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125014 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125019 - Loại khác
- 72125023 - Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125024 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125029 - Loại khác
- 72125093 - Dạng đai và dải (SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125094 - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125099 - Loại khác
- 72126011 - Dạng đai và dải (SEN)
- 72126012 - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 72126019 - Loại khác
- 72126091 - Dạng đai và dải (SEN)
- 72126099 - Loại khác
- 72259290 - Loại khác
- 72269911 - Mạ hoặc tráng kẽm
- 72269991 - Mạ hoặc tráng kẽm
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 7,02%~19,00%
- Thời hạn áp dụng: từ 25 tháng 10 năm 2020 đến ngày 14 tháng 4 năm 2022 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
F) HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ INDONESIA
13) Nhóm sản phẩm bột ngọt (tiếng Anh: Some Monosodium Gluamate Products)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá: 29224220 - Muối natri của axit glutamic (MSG)
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 3.529.958 đồng/tấn~ 6.385.289 đồng/tấn
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2020 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
14) Nhóm sản phẩm Thép không gỉ cán nguội (tiếng Anh: Cold-rolled stainless Steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn rà soát lần thứ 2)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72193200 - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 72193300 - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
- 72193400 - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
- 72193500 - Chiều dày dưới 0,5 mm
- 72199000 - Loại khác
- 72202010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72202090 - Loại khác
- 72209010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72209090 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 10,91%~25,06%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2019 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
I) HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ MALAYSIA
15) Nhóm sản phẩm plastic và sản phẩm bằng plastic được làm từ các polyme từ propylen (tiếng Anh: Plastic products and Biaxially Oriented Polypropylene (BOPP) films)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 18,87%~23,42%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2020 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
16) Nhóm sản phẩm Thép không gỉ cán nguội (tiếng Anh: Cold-rolled stainless Steel)
- Tình trạng: Chính thức áp dụng thuế chống bán phá giá (giai đoạn rà soát lần thứ 2)
- Các mã HS bị áp thuế chống bán phá giá:
- 72193200 - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 72193300 - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
- 72193400 - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
- 72193500 - Chiều dày dưới 0,5 mm
- 72199000 - Loại khác
- 72202010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72202090 - Loại khác
- 72209010 - Dạng đai và dải (SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72209090 - Loại khác
- Mức thuế chống bán phá giá: từ 17,94%~31,85%
- Thời hạn áp dụng: 05 năm kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2019 (có thể gia hạn hoặc rút ngắn thời hạn căn cứ trên kết quả rà soát việc áp thuế)
Tài liệu liên quan
Tin tức nổi bật
Cập nhật 24h
Hữu ích