- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 159 mã HS có Thuế chống bán phá giá
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
13 mã
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Loại khác:
17019100- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
170199- - Loại khác:
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Loại khác:
170199- - Loại khác:
1701Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Loại khác:
170199- - Loại khác:
1702Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
170290- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Loại khác:
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
6 mã
2905Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
5 mã
3824Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
- Loại khác:
Chương 54
Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
12 mã
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi dún:
540233- - Từ các polyeste:
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi dún:
540233- - Từ các polyeste:
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
540246- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
540246- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
540247- - Loại khác, từ các polyeste :
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
540247- - Loại khác, từ các polyeste :
Chương 72
Sắt và thép
73 mã
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Loại khác:
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721070- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Loại khác:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721240- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7216Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721633- - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7216Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721633- - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7216Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721633- - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7217Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
721710- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
7217Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
721730- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
7217Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
7225Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Loại khác:
722599- - Loại khác:
7226Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Loại khác:
722699- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:
7226Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Loại khác:
722699- - Loại khác:
7228Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
722870- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
722870- Các dạng góc, khuôn và hình:
7229Dây thép hợp kim khác
72292000- Bằng thép mangan - silic
722990- Loại khác:
7229Dây thép hợp kim khác
722990- Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
7229Dây thép hợp kim khác
722990- Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
7229Dây thép hợp kim khác
722990- Loại khác:
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
4 mã
7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
730820- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
730820- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
13 mã
7604Nhôm ở dạng thanh, que và hình
760410- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604Nhôm ở dạng thanh, que và hình
760410- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- Bằng hợp kim nhôm:
7604Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- Bằng hợp kim nhôm:
7604Nhôm ở dạng thanh, que và hình
- Bằng hợp kim nhôm:
Chương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
9 mã
8311Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831110- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
8311Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831110- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
8311Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831130- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
- - Loại khác:
8311Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831130- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
- - Loại khác:
8311Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831110- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
831120- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
831130- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
4 mã
8502Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện khác:
850231- - Chạy bằng sức gió:
8502Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện khác:
850231- - Chạy bằng sức gió:
Chương 94
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
20 mã
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
94016100- - Đã nhồi đệm
940169- - Loại khác:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
94017100- - Đã nhồi đệm
940179- - Loại khác:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
- Bộ phận:
940120- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9403Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
- Bộ phận:
940320- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
940360- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
940370- Đồ nội thất bằng plastic: